Sản phẩm
Vật liệu chống thấm: màng HDPE, TPO, Polyurethane, Polyurea
Hệ vật liệu chống thấm đồng bộ từ móng tới mái: màng tấm cho kết cấu ngầm, màng lỏng cho sàn mái và khu ướt, vật liệu gốc xi măng cho bể nước.
Sản phẩm chống thấm
KeshunKeshun Aquaprufe APF-CMàng HDPE tự dính thi công trước (mặt cát) TDS · 25 trang
KeshunKeshun Aquaprufe APF-D110Màng TPO thi công trước, mối nối hàn nhiệt TDS · 2 trang
KeshunKeshun Aquaprufe APF-D100Màng TPO tự dính keo butyl TDS · 26 trang
KeshunKeshun Aquaprufe TPOMàng TPO chống thấm mái (loại H, L, P) Catalogue hãng
KeshunKeshun Aquacoat KS-929CMàng chống thấm Polyurethane một thành phần TDS · 35 trang
KeshunKeshun Aquacoat 680Màng Polyurethane chịu thời tiết, dùng lộ thiên TDS · 7 trang
KeshunKeshun FL1101Lớp lót epoxy hai thành phần không dung môi TDS · 7 trang
KeshunKeshun Aquacoat KS-20Polyurea phun hai thành phần TDS · 5 trang
BuildmixBuildmix PolylasticMàng chống thấm đàn hồi xi măng – polyme hai thành phần TDS · 9 trang
BuildmixBuildmix NanosealChống thấm xi măng – polyme hai thành phần TDS · 6 trang
BuildmixBuildmix IntosealBột chống thấm tinh thể thẩm thấu TDS · 6 trang
Bảng tóm tắt
| Sản phẩm | Loại vật liệu | Định mức | Quy cách | Tài liệu |
|---|---|---|---|---|
| Keshun Aquaprufe APF-C | Màng HDPE tự dính thi công trước (mặt cát) | — | Cuộn 20 m × 1 m; dày 1,2 mm hoặc 1,5 mm | TDS · 25 trang |
| Keshun Aquaprufe APF-D110 | Màng TPO thi công trước, mối nối hàn nhiệt | — | Cuộn 20 m × 1 m; dày 1,5 mm hoặc 1,7 mm | TDS · 2 trang |
| Keshun Aquaprufe APF-D100 | Màng TPO tự dính keo butyl | Lớp lót chuyên dụng: 0,20–0,30 kg/m² | Cuộn 20 m × 1 m; dày 1,2 mm hoặc 1,5 mm | TDS · 26 trang |
| Keshun Aquaprufe TPO | Màng TPO chống thấm mái (loại H, L, P) | — | Cuộn 20 m × 1 m, dày 1,5 mm; loại H, L hoặc P | Catalogue hãng |
| Keshun Aquacoat KS-929C | Màng chống thấm Polyurethane một thành phần | 1,6–1,8 kg/m² cho màng dày 1 mm (lượng dùng thực tế tùy bề mặt nền) | Thùng 25 kg | TDS · 35 trang |
| Keshun Aquacoat 680 | Màng Polyurethane chịu thời tiết, dùng lộ thiên | — | Thùng 20 kg | TDS · 7 trang |
| Keshun Aquaseal HW-307 | Polyurethane gốc nước aliphatic, kháng UV | Lớp phủ bảo vệ: 0,8 kg/m² mỗi lớp (dày khoảng 0,3–0,5 mm) | Thùng 20 kg, màu xám | TDS · 7 trang |
| Keshun FL1101 | Lớp lót epoxy hai thành phần không dung môi | 0,25–0,35 kg/m² | Bộ 25 kg: thành phần A 20 kg + thành phần B 5 kg | TDS · 7 trang |
| Keshun Aquacoat KS-20 | Polyurea phun hai thành phần | 2,4 kg/m² cho màng dày 2 mm | Bộ 430 kg: thành phần A 220 kg/thùng + thành phần B 210 kg/thùng | TDS · 5 trang |
| Keshun Aquaflex KS-168N | Chống thấm xi măng – polyme hai thành phần, chịu ngâm nước | 1,8–2,2 kg/m² cho màng dày 1 mm | Bộ 44 kg: phần lỏng 20 kg/thùng + phần bột 24 kg/bao | TDS · 20 trang |
| Keshun Aquaflex KS-988A | Chống thấm xi măng – polyme acrylic hai thành phần | Khoảng 1,9 kg/m² cho màng dày 1,0 mm | Loại I: phần lỏng 20 kg/thùng + phần bột 24 kg/bao; tỷ lệ trộn lỏng : bột = 1 : 1,2 | TDS · 23 trang |
| Keshun Aquaflex KS-101 | Vữa chống thấm tinh thể thẩm thấu gốc xi măng | Khoảng 1,5–1,7 kg/m² cho lớp dày 1 mm | Thùng 25 kg hoặc bao 25 kg | TDS · 11 trang |
| Buildmix Polylastic | Màng chống thấm đàn hồi xi măng – polyme hai thành phần | Khoảng 1 kg/m² mỗi lớp | Bộ 25 kg: thành phần A (lỏng) 9 kg + thành phần B (bột) 16 kg | TDS · 9 trang |
| Buildmix Nanoseal | Chống thấm xi măng – polyme hai thành phần | Khoảng 1 kg/m² mỗi lớp | Bộ 20 kg: thành phần A (lỏng) 5 kg + thành phần B (bột) 15 kg | TDS · 6 trang |
| Buildmix Intoseal | Bột chống thấm tinh thể thẩm thấu | Quét: 0,7–1,0 kg/m² mỗi lớp | Bao 25 kg | TDS · 6 trang |
| Buildmix Waterstop PVC | Băng cản nước PVC đàn hồi | — | V20 / O20: bản rộng 200 mm | TDS · 8 trang |
| Buildmix EP 202W | Sơn phủ epoxy hai thành phần gốc nước | Sàn bê tông: 0,3–0,4 kg/m² cho 2 lớp | Bộ 20 kg: thành phần A 16 kg + thành phần B 4 kg (A : B = 4 : 1) | TDS · 5 trang |
| Buildmix Epoxy Tar | Sơn epoxy – hắc ín hai thành phần chống ăn mòn | Khoảng 1,5 m²/kg (2,2 m²/L) | Màu nâu hoặc đen | TDS · 5 trang |
| Buildmix Flexseal PU S868 | Polyurethane gốc nước một thành phần | 0,2 kg/m² mỗi lớp | — | TDS · 3 trang |
| Buildmix Polyurethane PU-2K | Lớp phủ chống thấm Polyurethane hai thành phần | 1,40–1,50 kg/m² cho màng dày 1 mm; thi công 2–3 lớp | Thành phần A: 18 kg/thùng (nhiều màu); thành phần B: 5 kg/thùng | TDS · 6 trang |
| Buildmix Epoxy Primer EP-2K | Sơn lót epoxy hai thành phần | Lý thuyết 120 g/m² | Bộ 4 lít: A 3,5 kg + B 0,7 kg | TDS · 5 trang |
| Buildmix Membrane | Sơn chống thấm gốc bitum polyme | Lớp lót (pha 20–50 % nước): 0,2–0,3 kg/m² | Thùng 6 kg và 18 kg | TDS · 6 trang |
Mỗi vị trí của công trình chịu một điều kiện nước khác nhau, nên không có một vật liệu chống thấm dùng cho mọi nơi. Sàn đáy và vách tầng hầm chịu áp lực nước ngầm thường xuyên cần màng tấm thi công trước như màng HDPE hoặc màng TPO bám dính toàn phần với bê tông. Sàn mái, sân thượng, ban công, khu vệ sinh phù hợp với màng lỏng liền mạch như Polyurethane (PU) hoặc Polyurea. Bể nước, hố thang máy, tường vây thường dùng vật liệu gốc xi măng – polyme và tinh thể thẩm thấu.
VNA phân phối vật liệu chống thấm của Keshun và Buildmix, đồng thời hỗ trợ nhà thầu chọn cấu tạo, lập hồ sơ trình duyệt vật tư và hướng dẫn thi công tại công trường.
Video hướng dẫn thi công chống thấm
Bản vẽ ghi chú chung chống thấm cho thiết kế
Bản vẽ mẫu theo từng loại móng, số tầng hầm – xem trực tiếp hoặc tải PDF, DWG
Ghi chú chung chống thấm – hầm sâu (3, 4 hầm)Bản vẽ ghi chú chung và chi tiết chống thấm mẫu cho công trình có 3–4 tầng hầm.Xem 4 trang
Ghi chú chung chống thấm – 2 hầm, cọc khoan nhồiBản vẽ ghi chú chung và chi tiết chống thấm mẫu cho công trình 2 tầng hầm, móng cọc khoan nhồi.Xem 5 trang
Ghi chú chung chống thấm – cọc khoan nhồi, tường chắnBản vẽ ghi chú chung và chi tiết chống thấm mẫu cho công trình có cọc khoan nhồi và tường chắn.Xem 5 trang
Ghi chú chung chống thấm – cọc ép li tâmBản vẽ ghi chú chung và chi tiết chống thấm mẫu cho công trình móng cọc ép li tâm.Xem 4 trang Câu hỏi thường gặp
Tầng hầm nên chống thấm bằng vật liệu gì?
Sàn đáy và vách hầm thi công một mặt thường dùng màng tấm thi công trước (màng HDPE hoặc màng TPO) vì màng bám dính toàn phần với bê tông đổ sau, ngăn nước chạy ngang giữa màng và kết cấu. Mạch ngừng bê tông dùng thêm băng cản nước PVC.
Sàn mái, sân thượng dùng Polyurethane hay Polyurea?
Cả hai đều là màng lỏng liền mạch, đàn hồi. Polyurethane một thành phần thi công bằng bay, cào hoặc con lăn, phù hợp phần lớn sàn mái, ban công, khu vệ sinh. Polyurea phun nóng hai thành phần đóng rắn rất nhanh, cường độ cao, phù hợp diện tích lớn và hạng mục yêu cầu đưa vào sử dụng sớm, cần thiết bị phun chuyên dụng.
VNA có hỗ trợ hồ sơ trình duyệt vật tư không?
Có. VNA cung cấp tài liệu kỹ thuật (TDS), kết quả thử nghiệm và hỗ trợ lập hồ sơ trình duyệt vật tư cho chủ đầu tư, tư vấn giám sát theo yêu cầu dự án.
Bài học kinh nghiệm liên quan
Cần tư vấn chống thấm cho công trình?
VNA hỗ trợ chọn vật liệu, lập hồ sơ trình duyệt và hướng dẫn thi công tại công trường.
