Vật liệu & giải pháp chống thấm – ốp lát · Keshun · Buildmix · Demex Giờ Hà Nội

Sản phẩm

Vật liệu chống thấm: màng HDPE, TPO, Polyurethane, Polyurea

Hệ vật liệu chống thấm đồng bộ từ móng tới mái: màng tấm cho kết cấu ngầm, màng lỏng cho sàn mái và khu ướt, vật liệu gốc xi măng cho bể nước.

Sản phẩm chống thấm

Keshun Aquaprufe APF-C KeshunKeshun Aquaprufe APF-CMàng HDPE tự dính thi công trước (mặt cát) TDS · 25 trang Keshun Aquaprufe APF-D110 KeshunKeshun Aquaprufe APF-D110Màng TPO thi công trước, mối nối hàn nhiệt TDS · 2 trang Keshun Aquaprufe APF-D100 KeshunKeshun Aquaprufe APF-D100Màng TPO tự dính keo butyl TDS · 26 trang Keshun Aquaprufe TPO KeshunKeshun Aquaprufe TPOMàng TPO chống thấm mái (loại H, L, P) Catalogue hãng Keshun Aquacoat KS-929C KeshunKeshun Aquacoat KS-929CMàng chống thấm Polyurethane một thành phần TDS · 35 trang Keshun Aquacoat 680 KeshunKeshun Aquacoat 680Màng Polyurethane chịu thời tiết, dùng lộ thiên TDS · 7 trang Keshun Aquaseal HW-307 KeshunKeshun Aquaseal HW-307Polyurethane gốc nước aliphatic, kháng UV TDS · 7 trang Keshun FL1101 KeshunKeshun FL1101Lớp lót epoxy hai thành phần không dung môi TDS · 7 trang Keshun Aquacoat KS-20 KeshunKeshun Aquacoat KS-20Polyurea phun hai thành phần TDS · 5 trang Keshun Aquaflex KS-168N KeshunKeshun Aquaflex KS-168NChống thấm xi măng – polyme hai thành phần, chịu ngâm nước TDS · 20 trang Keshun Aquaflex KS-988A KeshunKeshun Aquaflex KS-988AChống thấm xi măng – polyme acrylic hai thành phần TDS · 23 trang Keshun Aquaflex KS-101 KeshunKeshun Aquaflex KS-101Vữa chống thấm tinh thể thẩm thấu gốc xi măng TDS · 11 trang Buildmix Polylastic BuildmixBuildmix PolylasticMàng chống thấm đàn hồi xi măng – polyme hai thành phần TDS · 9 trang Buildmix Nanoseal BuildmixBuildmix NanosealChống thấm xi măng – polyme hai thành phần TDS · 6 trang Buildmix Intoseal BuildmixBuildmix IntosealBột chống thấm tinh thể thẩm thấu TDS · 6 trang Buildmix Waterstop PVC BuildmixBuildmix Waterstop PVCBăng cản nước PVC đàn hồi TDS · 8 trang Buildmix EP 202W BuildmixBuildmix EP 202WSơn phủ epoxy hai thành phần gốc nước TDS · 5 trang Buildmix Epoxy Tar BuildmixBuildmix Epoxy TarSơn epoxy – hắc ín hai thành phần chống ăn mòn TDS · 5 trang Buildmix Flexseal PU S868 BuildmixBuildmix Flexseal PU S868Polyurethane gốc nước một thành phần TDS · 3 trang Buildmix Polyurethane PU-2K BuildmixBuildmix Polyurethane PU-2KLớp phủ chống thấm Polyurethane hai thành phần TDS · 6 trang Buildmix Epoxy Primer EP-2K BuildmixBuildmix Epoxy Primer EP-2KSơn lót epoxy hai thành phần TDS · 5 trang Buildmix Membrane BuildmixBuildmix MembraneSơn chống thấm gốc bitum polyme TDS · 6 trang

Bảng tóm tắt

Sản phẩmLoại vật liệuĐịnh mứcQuy cáchTài liệu
Keshun Aquaprufe APF-CMàng HDPE tự dính thi công trước (mặt cát)—Cuộn 20 m × 1 m; dày 1,2 mm hoặc 1,5 mmTDS · 25 trang
Keshun Aquaprufe APF-D110Màng TPO thi công trước, mối nối hàn nhiệt—Cuộn 20 m × 1 m; dày 1,5 mm hoặc 1,7 mmTDS · 2 trang
Keshun Aquaprufe APF-D100Màng TPO tự dính keo butylLớp lót chuyên dụng: 0,20–0,30 kg/m²Cuộn 20 m × 1 m; dày 1,2 mm hoặc 1,5 mmTDS · 26 trang
Keshun Aquaprufe TPOMàng TPO chống thấm mái (loại H, L, P)—Cuộn 20 m × 1 m, dày 1,5 mm; loại H, L hoặc PCatalogue hãng
Keshun Aquacoat KS-929CMàng chống thấm Polyurethane một thành phần1,6–1,8 kg/m² cho màng dày 1 mm (lượng dùng thực tế tùy bề mặt nền)Thùng 25 kgTDS · 35 trang
Keshun Aquacoat 680Màng Polyurethane chịu thời tiết, dùng lộ thiên—Thùng 20 kgTDS · 7 trang
Keshun Aquaseal HW-307Polyurethane gốc nước aliphatic, kháng UVLớp phủ bảo vệ: 0,8 kg/m² mỗi lớp (dày khoảng 0,3–0,5 mm)Thùng 20 kg, màu xámTDS · 7 trang
Keshun FL1101Lớp lót epoxy hai thành phần không dung môi0,25–0,35 kg/m²Bộ 25 kg: thành phần A 20 kg + thành phần B 5 kgTDS · 7 trang
Keshun Aquacoat KS-20Polyurea phun hai thành phần2,4 kg/m² cho màng dày 2 mmBộ 430 kg: thành phần A 220 kg/thùng + thành phần B 210 kg/thùngTDS · 5 trang
Keshun Aquaflex KS-168NChống thấm xi măng – polyme hai thành phần, chịu ngâm nước1,8–2,2 kg/m² cho màng dày 1 mmBộ 44 kg: phần lỏng 20 kg/thùng + phần bột 24 kg/baoTDS · 20 trang
Keshun Aquaflex KS-988AChống thấm xi măng – polyme acrylic hai thành phầnKhoảng 1,9 kg/m² cho màng dày 1,0 mmLoại I: phần lỏng 20 kg/thùng + phần bột 24 kg/bao; tỷ lệ trộn lỏng : bột = 1 : 1,2TDS · 23 trang
Keshun Aquaflex KS-101Vữa chống thấm tinh thể thẩm thấu gốc xi măngKhoảng 1,5–1,7 kg/m² cho lớp dày 1 mmThùng 25 kg hoặc bao 25 kgTDS · 11 trang
Buildmix PolylasticMàng chống thấm đàn hồi xi măng – polyme hai thành phầnKhoảng 1 kg/m² mỗi lớpBộ 25 kg: thành phần A (lỏng) 9 kg + thành phần B (bột) 16 kgTDS · 9 trang
Buildmix NanosealChống thấm xi măng – polyme hai thành phầnKhoảng 1 kg/m² mỗi lớpBộ 20 kg: thành phần A (lỏng) 5 kg + thành phần B (bột) 15 kgTDS · 6 trang
Buildmix IntosealBột chống thấm tinh thể thẩm thấuQuét: 0,7–1,0 kg/m² mỗi lớpBao 25 kgTDS · 6 trang
Buildmix Waterstop PVCBăng cản nước PVC đàn hồi—V20 / O20: bản rộng 200 mmTDS · 8 trang
Buildmix EP 202WSơn phủ epoxy hai thành phần gốc nướcSàn bê tông: 0,3–0,4 kg/m² cho 2 lớpBộ 20 kg: thành phần A 16 kg + thành phần B 4 kg (A : B = 4 : 1)TDS · 5 trang
Buildmix Epoxy TarSơn epoxy – hắc ín hai thành phần chống ăn mònKhoảng 1,5 m²/kg (2,2 m²/L)Màu nâu hoặc đenTDS · 5 trang
Buildmix Flexseal PU S868Polyurethane gốc nước một thành phần0,2 kg/m² mỗi lớp—TDS · 3 trang
Buildmix Polyurethane PU-2KLớp phủ chống thấm Polyurethane hai thành phần1,40–1,50 kg/m² cho màng dày 1 mm; thi công 2–3 lớpThành phần A: 18 kg/thùng (nhiều màu); thành phần B: 5 kg/thùngTDS · 6 trang
Buildmix Epoxy Primer EP-2KSơn lót epoxy hai thành phầnLý thuyết 120 g/m²Bộ 4 lít: A 3,5 kg + B 0,7 kgTDS · 5 trang
Buildmix MembraneSơn chống thấm gốc bitum polymeLớp lót (pha 20–50 % nước): 0,2–0,3 kg/m²Thùng 6 kg và 18 kgTDS · 6 trang

Mỗi vị trí của công trình chịu một điều kiện nước khác nhau, nên không có một vật liệu chống thấm dùng cho mọi nơi. Sàn đáy và vách tầng hầm chịu áp lực nước ngầm thường xuyên cần màng tấm thi công trước như màng HDPE hoặc màng TPO bám dính toàn phần với bê tông. Sàn mái, sân thượng, ban công, khu vệ sinh phù hợp với màng lỏng liền mạch như Polyurethane (PU) hoặc Polyurea. Bể nước, hố thang máy, tường vây thường dùng vật liệu gốc xi măng – polyme và tinh thể thẩm thấu.

VNA phân phối vật liệu chống thấm của Keshun và Buildmix, đồng thời hỗ trợ nhà thầu chọn cấu tạo, lập hồ sơ trình duyệt vật tư và hướng dẫn thi công tại công trường.

Câu hỏi thường gặp

Tầng hầm nên chống thấm bằng vật liệu gì?

Sàn đáy và vách hầm thi công một mặt thường dùng màng tấm thi công trước (màng HDPE hoặc màng TPO) vì màng bám dính toàn phần với bê tông đổ sau, ngăn nước chạy ngang giữa màng và kết cấu. Mạch ngừng bê tông dùng thêm băng cản nước PVC.

Sàn mái, sân thượng dùng Polyurethane hay Polyurea?

Cả hai đều là màng lỏng liền mạch, đàn hồi. Polyurethane một thành phần thi công bằng bay, cào hoặc con lăn, phù hợp phần lớn sàn mái, ban công, khu vệ sinh. Polyurea phun nóng hai thành phần đóng rắn rất nhanh, cường độ cao, phù hợp diện tích lớn và hạng mục yêu cầu đưa vào sử dụng sớm, cần thiết bị phun chuyên dụng.

VNA có hỗ trợ hồ sơ trình duyệt vật tư không?

Có. VNA cung cấp tài liệu kỹ thuật (TDS), kết quả thử nghiệm và hỗ trợ lập hồ sơ trình duyệt vật tư cho chủ đầu tư, tư vấn giám sát theo yêu cầu dự án.

Cần tư vấn chống thấm cho công trình?

VNA hỗ trợ chọn vật liệu, lập hồ sơ trình duyệt và hướng dẫn thi công tại công trường.

Liên hệ VNA 0903 166 617

Liên hệ