Vật liệu & giải pháp chống thấm – ốp lát · Keshun · Buildmix · Demex Giờ Hà NộiEN

Giải pháp

Nhà xưởng

Chọn loại nhà xưởng, rồi bấm vào số trên mặt cắt để xem vật liệu cho mái, sàn, chân cột, bệ máy và bể ngầm.

Nhà xưởng cho thuê

Nhà xưởng, nhà kho mái tôn, sàn bê tông.

12334567

Chạm vào số trên hình để xem vật liệu

  • Màng tấm HDPE, TPO
  • Tăng cứng sàn
  • Vữa rót không co ngót
  • Xi măng – polyme
  • Màng lỏng Polyurethane, Polyurea
  • Sơn chống thấm tường ngoài

Bấm vào số trên hình để xem vật liệu ở vị trí đó

  1. Mái tôn

    Keshun Aquaprufe APF-D100Màng TPO tự dính

    Hoặc: Keshun Aquacoat 680, Keshun Aquaprufe TPO

    Các lớp và định mức
    1. Màng TPO tự dính keo butyl – Keshun Aquaprufe APF-D100: Theo TDS; lớp lót chuyên dụng 0,20–0,30 kg/m²

    Phương án khác: Keshun Aquacoat 680 – Polyurethane lộ thiên (theo TDS: mái bê tông, mái kim loại); Keshun Aquaprufe TPO – Màng TPO cho mái để lộ thiên; loại P cố định cơ học (theo catalogue Keshun).

    Mặt trên mái. Căn cứ: tài liệu kỹ thuật (TDS) của nhà sản xuất. Xem chống thấm sàn mái, sân thượng

  2. Sàn nhà xưởng

    Buildmix Hardener Floor-TopBột tăng cứng sàn · 4–6 kg/m²

    Hoặc: Buildmix Mirror PLAN

    Các lớp và định mức
    1. Bột tăng cứng rắc lên bê tông tươi – Buildmix Hardener Floor-Top: Theo TDS: 4,0 kg/m² (tải nhẹ, trung bình); 6 kg/m² (tải nặng)

    Phương án khác: Buildmix Mirror PLAN – Vữa tự san phẳng (theo TDS: tạo phẳng sàn trước khi hoàn thiện).

    Mặt sàn bê tông. Căn cứ: tài liệu kỹ thuật (TDS) của nhà sản xuất.

  3. Chân cột thép, bệ máy

    Buildmix Grout M40 / M60 / M80Vữa rót không co ngót

    Các lớp và định mức
    1. Vữa rót không co ngót – Buildmix Grout M40 / M60 / M80: Theo TDS: khoảng 76 bao 25 kg cho 1 m³ vữa

    Khe giữa bản đế và móng. Căn cứ: tài liệu kỹ thuật (TDS) của nhà sản xuất.

  4. Nhà vệ sinh

    Buildmix Grout M40 / M60 / M80Vữa rót chèn quanh cổ ống

    Buildmix PolylasticDán lưới gia cường · 0,8 kg/m²

    Buildmix PolylasticChống thấm sàn, chân tường · 1,6 kg/m² · 2 lớp

    Hoặc: Keshun Aquaflex KS-988A, Keshun Aquacoat KS-929C

    Các lớp và định mức
    1. Chèn quanh cổ ống bằng vữa rót không co ngót, trám khe bằng chất trám PU; bo góc chân tường bằng vữa sửa chữa – Buildmix Grout M40 / M60 / M80: Theo bản vẽ chi tiết
    2. Lớp chống thấm dán lưới gia cường tại góc và cổ ống – Buildmix Polylastic: 0,8 kg/m² cho 1 lớp
    3. Lớp chống thấm toàn bộ sàn và chân tường – Buildmix Polylastic: 1,6 kg/m² cho 2 lớp
    4. Vữa cán nền, lớp hoàn thiện: Theo bản vẽ kiến trúc

    Phương án khác: Keshun Aquaflex KS-988A – Xi măng – polyme acrylic của Keshun (theo TDS: khu vệ sinh, ban công, khu ẩm ướt); Keshun Aquacoat KS-929C – Màng Polyurethane (theo TDS: bếp, khu vệ sinh, ban công).

    Mặt sàn và chân tường, dưới lớp vữa cán nền và gạch lát. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA. Xem chống thấm nhà vệ sinh, ban công

  5. Tường ngoài

    Keshun XS-505Sơn chống thấm kháng tia UV

    Hoặc: Buildmix Wallcoat UV-Flex

    Các lớp và định mức
    1. Sơn chống thấm gốc nước, kháng tia UV – Keshun XS-505: Theo TDS: 2,0 kg/m² cho mỗi mm chiều dày màng

    Phương án khác: Buildmix Wallcoat UV-Flex – Sơn chống thấm đàn hồi (theo TDS: 0,3 kg/m² mỗi lớp).

    Mặt ngoài tường, lộ thiên. Căn cứ: tài liệu kỹ thuật (TDS) của nhà sản xuất.

  6. Bể nước phòng cháy chữa cháy

    Buildmix Waterstop PVCBăng cản nước mạch ngừng · V20 / V25

    Buildmix LatexHồ dầu kết nối

    Buildmix PolylasticDán lưới gia cường · 0,8 kg/m²

    Buildmix PolylasticChống thấm đáy, vách bể · 2,4 kg/m² · 3 lớp

    Hoặc: Keshun Aquaflex KS-988A, Keshun Aquaflex KS-168N, Buildmix EP 202W

    Các lớp và định mức
    1. Băng cản nước tại mạch ngừng – Buildmix Waterstop PVC: V20 / V25
    2. Lớp hồ dầu kết nối – Buildmix Latex: Theo TDS
    3. Lớp chống thấm dán lưới gia cường tại góc và cổ ống – Buildmix Polylastic: 0,8 kg/m² cho 1 lớp
    4. Lớp chống thấm đáy và vách bể – Buildmix Polylastic: 2,4 kg/m² cho 3 lớp
    5. Lớp vữa hoặc ốp lát bảo vệ (bắt buộc với Polylastic): Theo bản vẽ kiến trúc

    Phương án khác: Keshun Aquaflex KS-988A – Xi măng – polyme acrylic loại III (theo TDS: bể bơi, bể nước); cần lớp vữa hoặc ốp lát bảo vệ; Keshun Aquaflex KS-168N – Xi măng – polyme chịu ngâm nước (theo TDS: bể bơi, bể nước, bể phòng cháy chữa cháy); Buildmix EP 202W – Sơn phủ epoxy gốc nước, là lớp hoàn thiện, không cần lớp bảo vệ.

    Mặt trong đáy và vách bể. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.

  7. Bể xử lý nước thải

    Buildmix Waterstop PVCBăng cản nước mạch ngừng · V20 / V25

    Keshun FL1101Lót epoxy · 0,2 kg/m²

    Keshun Aquacoat KS-20Polyurea phun · 2,4 kg/m² · dày 2 mm

    Hoặc: Buildmix EP 202W, Buildmix Epoxy Tar

    Các lớp và định mức
    1. Băng cản nước tại mạch ngừng – Buildmix Waterstop PVC: V20 / V25
    2. Lớp lót epoxy – Keshun FL1101: 0,2 kg/m²
    3. Lớp phủ Polyurea phun – Keshun Aquacoat KS-20: Theo TDS: 2,4 kg/m² cho màng dày 2 mm

    Phương án khác: Buildmix EP 202W – Sơn phủ epoxy gốc nước (theo TDS: bể xử lý nước thải, bể tự hoại; 0,5 kg/m² cho 2 lớp); Buildmix Epoxy Tar – Sơn epoxy – hắc ín chống ăn mòn (theo TDS: bể chứa, ống thải; không dùng cho bể nước sinh hoạt).

    Mặt trong đáy và vách bể. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.

Gửi yêu cầu tư vấn: Nhà xưởng cho thuê

Nhà xưởng cần chứng nhận FM Approved

Mái dùng màng Aquaprufe TPO, có dấu FM Approved trong catalogue Keshun. VNA gửi chứng chỉ theo yêu cầu của dự án.

12334567

Chạm vào số trên hình để xem vật liệu

  • Màng tấm HDPE, TPO
  • Tăng cứng sàn
  • Vữa rót không co ngót
  • Xi măng – polyme
  • Màng lỏng Polyurethane, Polyurea
  • Sơn chống thấm tường ngoài

Bấm vào số trên hình để xem vật liệu ở vị trí đó

  1. Mái cần FM Approved

    Keshun Aquaprufe TPOMàng TPO cho mái, mối nối hàn nhiệt

    Các lớp và định mức
    1. Màng TPO cho mái, mối nối hàn nhiệt – Keshun Aquaprufe TPO: Loại P cố định cơ học; loại L dán toàn phần lên nền bê tông; loại H cho mái một lớp và các chi tiết

    Mặt trên mái, để lộ thiên. Căn cứ: catalogue sản phẩm của nhà sản xuất. Xem chống thấm sàn mái, sân thượng

  2. Sàn nhà xưởng

    Buildmix Hardener Floor-TopBột tăng cứng sàn · 4–6 kg/m²

    Hoặc: Buildmix Mirror PLAN

    Các lớp và định mức
    1. Bột tăng cứng rắc lên bê tông tươi – Buildmix Hardener Floor-Top: Theo TDS: 4,0 kg/m² (tải nhẹ, trung bình); 6 kg/m² (tải nặng)

    Phương án khác: Buildmix Mirror PLAN – Vữa tự san phẳng (theo TDS: tạo phẳng sàn trước khi hoàn thiện).

    Mặt sàn bê tông. Căn cứ: tài liệu kỹ thuật (TDS) của nhà sản xuất.

  3. Chân cột thép, bệ máy

    Buildmix Grout M40 / M60 / M80Vữa rót không co ngót

    Các lớp và định mức
    1. Vữa rót không co ngót – Buildmix Grout M40 / M60 / M80: Theo TDS: khoảng 76 bao 25 kg cho 1 m³ vữa

    Khe giữa bản đế và móng. Căn cứ: tài liệu kỹ thuật (TDS) của nhà sản xuất.

  4. Nhà vệ sinh

    Buildmix Grout M40 / M60 / M80Vữa rót chèn quanh cổ ống

    Buildmix PolylasticDán lưới gia cường · 0,8 kg/m²

    Buildmix PolylasticChống thấm sàn, chân tường · 1,6 kg/m² · 2 lớp

    Hoặc: Keshun Aquaflex KS-988A, Keshun Aquacoat KS-929C

    Các lớp và định mức
    1. Chèn quanh cổ ống bằng vữa rót không co ngót, trám khe bằng chất trám PU; bo góc chân tường bằng vữa sửa chữa – Buildmix Grout M40 / M60 / M80: Theo bản vẽ chi tiết
    2. Lớp chống thấm dán lưới gia cường tại góc và cổ ống – Buildmix Polylastic: 0,8 kg/m² cho 1 lớp
    3. Lớp chống thấm toàn bộ sàn và chân tường – Buildmix Polylastic: 1,6 kg/m² cho 2 lớp
    4. Vữa cán nền, lớp hoàn thiện: Theo bản vẽ kiến trúc

    Phương án khác: Keshun Aquaflex KS-988A – Xi măng – polyme acrylic của Keshun (theo TDS: khu vệ sinh, ban công, khu ẩm ướt); Keshun Aquacoat KS-929C – Màng Polyurethane (theo TDS: bếp, khu vệ sinh, ban công).

    Mặt sàn và chân tường, dưới lớp vữa cán nền và gạch lát. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA. Xem chống thấm nhà vệ sinh, ban công

  5. Tường ngoài

    Keshun XS-505Sơn chống thấm kháng tia UV

    Hoặc: Buildmix Wallcoat UV-Flex

    Các lớp và định mức
    1. Sơn chống thấm gốc nước, kháng tia UV – Keshun XS-505: Theo TDS: 2,0 kg/m² cho mỗi mm chiều dày màng

    Phương án khác: Buildmix Wallcoat UV-Flex – Sơn chống thấm đàn hồi (theo TDS: 0,3 kg/m² mỗi lớp).

    Mặt ngoài tường, lộ thiên. Căn cứ: tài liệu kỹ thuật (TDS) của nhà sản xuất.

  6. Bể nước phòng cháy chữa cháy

    Buildmix Waterstop PVCBăng cản nước mạch ngừng · V20 / V25

    Buildmix LatexHồ dầu kết nối

    Buildmix PolylasticDán lưới gia cường · 0,8 kg/m²

    Buildmix PolylasticChống thấm đáy, vách bể · 2,4 kg/m² · 3 lớp

    Hoặc: Keshun Aquaflex KS-988A, Keshun Aquaflex KS-168N, Buildmix EP 202W

    Các lớp và định mức
    1. Băng cản nước tại mạch ngừng – Buildmix Waterstop PVC: V20 / V25
    2. Lớp hồ dầu kết nối – Buildmix Latex: Theo TDS
    3. Lớp chống thấm dán lưới gia cường tại góc và cổ ống – Buildmix Polylastic: 0,8 kg/m² cho 1 lớp
    4. Lớp chống thấm đáy và vách bể – Buildmix Polylastic: 2,4 kg/m² cho 3 lớp
    5. Lớp vữa hoặc ốp lát bảo vệ (bắt buộc với Polylastic): Theo bản vẽ kiến trúc

    Phương án khác: Keshun Aquaflex KS-988A – Xi măng – polyme acrylic loại III (theo TDS: bể bơi, bể nước); cần lớp vữa hoặc ốp lát bảo vệ; Keshun Aquaflex KS-168N – Xi măng – polyme chịu ngâm nước (theo TDS: bể bơi, bể nước, bể phòng cháy chữa cháy); Buildmix EP 202W – Sơn phủ epoxy gốc nước, là lớp hoàn thiện, không cần lớp bảo vệ.

    Mặt trong đáy và vách bể. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.

  7. Bể xử lý nước thải

    Buildmix Waterstop PVCBăng cản nước mạch ngừng · V20 / V25

    Keshun FL1101Lót epoxy · 0,2 kg/m²

    Keshun Aquacoat KS-20Polyurea phun · 2,4 kg/m² · dày 2 mm

    Hoặc: Buildmix EP 202W, Buildmix Epoxy Tar

    Các lớp và định mức
    1. Băng cản nước tại mạch ngừng – Buildmix Waterstop PVC: V20 / V25
    2. Lớp lót epoxy – Keshun FL1101: 0,2 kg/m²
    3. Lớp phủ Polyurea phun – Keshun Aquacoat KS-20: Theo TDS: 2,4 kg/m² cho màng dày 2 mm

    Phương án khác: Buildmix EP 202W – Sơn phủ epoxy gốc nước (theo TDS: bể xử lý nước thải, bể tự hoại; 0,5 kg/m² cho 2 lớp); Buildmix Epoxy Tar – Sơn epoxy – hắc ín chống ăn mòn (theo TDS: bể chứa, ống thải; không dùng cho bể nước sinh hoạt).

    Mặt trong đáy và vách bể. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.

Gửi yêu cầu tư vấn: Nhà xưởng cần chứng nhận FM Approved

Hình minh họa định hướng. Hệ vật liệu lập theo bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA và TDS của nhà sản xuất; lựa chọn cuối cùng theo hồ sơ thiết kế của công trình.

VNA hỗ trợ dự án

  • Đề xuất hệ vật liệutheo bản vẽ và điều kiện công trình
  • Hồ sơ trình duyệtTDS, kết quả thử nghiệm có sẵn trong thư viện tài liệu
  • Bản vẽ chi tiết chống thấmPDF và DWG cho đơn vị thiết kế
  • Báo giá, hướng dẫn thi côngtheo khối lượng và tiến độ của công trình

Bảo hành: Dưới sự giám sát và ghi nhận của VNA, nhà sản xuất cấp chứng thư bảo hành sản phẩm cho dự án; thời hạn bảo hành sản phẩm 10 năm.

Gửi yêu cầu tư vấn cho dự án

VNA đề xuất hệ vật liệu và hồ sơ trình duyệt

Gửi qua Zalo Gửi qua email 0903 166 617

Bấm "Gửi qua Zalo": nội dung được chép sẵn, bạn dán vào ô chat và đính kèm bản vẽ nếu có. Website không lưu thông tin bạn nhập.

Liên hệ