Vật liệu & giải pháp chống thấm – ốp lát · Keshun · Buildmix · Demex Giờ Hà NộiEN

Giải pháp

Chống thấm tầng hầm: sàn đáy, tường vây, tường hầm, mạch ngừng

Chọn số tầng hầm, rồi bấm vào số trên mặt cắt để xem vật liệu cho từng vị trí.

B1B2Tường chắnĐài cọcSàn đáyHố PITCọcNước ngầmNắp hầm, sàn tầng trệt1123345

Chạm vào số trên hình để xem vật liệu

  • Màng tấm HDPE, TPO
  • Màng lỏng Polyurethane, Polyurea
  • Tinh thể thẩm thấu
  • Băng cản nước, thanh trương nở

Bấm vào số trên hình để xem vật liệu ở vị trí đó

  1. Sàn đáy, đài cọc

    Keshun Aquaprufe APF-CMàng HDPE thi công trước

    Hoặc: Keshun Aquaprufe APF-D110

    Các lớp và định mức
    1. Màng chống thấm thi công trước, trải trên bê tông lót – Keshun Aquaprufe APF-C: Chồng mí theo biên tự dính; đầu cuộn dán băng dính hai mặt HDPE

    Phương án khác: Keshun Aquaprufe APF-D110 – Màng TPO thi công trước, mối nối hàn nhiệt (theo TDS).

    Mặt ngoài kết cấu, tiếp xúc với đất. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.

  2. Tường hầm, mặt ngoài

    Keshun FL1101Lót epoxy · 0,2 kg/m²

    Keshun Aquacoat KS-929CMàng Polyurethane · 1,4 kg/m² · 2 lớp

    Các lớp và định mức
    1. Lớp lót epoxy – Keshun FL1101: 0,2 kg/m²
    2. Màng Polyurethane – Keshun Aquacoat KS-929C: 1,4 kg/m² cho 2 lớp

    Tường chắn thi công được mặt ngoài: chống thấm mặt ngoài tường trước khi lấp đất. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.

  3. Mạch ngừng, ống xuyên tường

    Buildmix Waterstop PVCBăng cản nước PVC · V20, O20

    Các lớp và định mức
    1. Băng cản nước PVC đặt giữa mạch ngừng – Buildmix Waterstop PVC: V20 hoặc O20 (bản rộng 200 mm); bể nước V20 / V25
    2. Thanh trương nở tại mạch ngừng; chất trám PU quanh ống xuyên tường: Vật tư phụ theo bản vẽ chi tiết

    Mạch ngừng sàn – tường hầm, bể nước; ống kỹ thuật xuyên kết cấu. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.

  4. Hố PIT, mương thu nước

    Buildmix IntosealTinh thể thẩm thấu · 1,6 kg/m²

    Hoặc: Buildmix Polylastic

    Các lớp và định mức
    1. Lớp chống thấm tinh thể thẩm thấu – Buildmix Intoseal: 1,6 kg/m²

    Phương án khác: Buildmix Polylastic – 1,6 kg/m² cho 2 lớp (theo bản vẽ ghi chú chung).

    Mặt trong. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.

  5. Nắp hầm

    Keshun FL1101Lót epoxy · 0,2 kg/m²

    Keshun Aquacoat KS-929CMàng Polyurethane · 1,4 kg/m² · 2 lớp

    Các lớp và định mức
    1. Lớp lót epoxy – Keshun FL1101: 0,2 kg/m²
    2. Màng Polyurethane – Keshun Aquacoat KS-929C: 1,4 kg/m² cho 2 lớp
    3. Rắc cát thạch anh tạo nhám: 2,0 kg/m²
    4. Màng PE, bê tông hoặc vữa bảo vệ, lớp hoàn thiện: Theo bản vẽ kiến trúc

    Mặt trên sàn, dưới lớp bảo vệ và hoàn thiện. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.

B1B2B3Tường vâyĐài cọcSàn đáyHố PITCọcNước ngầmNắp hầm, sàn tầng trệt1122334

Chạm vào số trên hình để xem vật liệu

  • Màng tấm HDPE, TPO
  • Tinh thể thẩm thấu
  • Màng lỏng Polyurethane, Polyurea
  • Băng cản nước, thanh trương nở

Bấm vào số trên hình để xem vật liệu ở vị trí đó

  1. Sàn đáy, đài cọc, hố PIT

    Keshun Aquaprufe APF-CMàng HDPE thi công trước

    Hoặc: Keshun Aquaprufe APF-D110

    Các lớp và định mức
    1. Màng chống thấm thi công trước, trải trên bê tông lót – Keshun Aquaprufe APF-C: Chồng mí theo biên tự dính; đầu cuộn dán băng dính hai mặt HDPE

    Phương án khác: Keshun Aquaprufe APF-D110 – Màng TPO thi công trước, mối nối hàn nhiệt (theo TDS).

    Mặt ngoài kết cấu, tiếp xúc với đất. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.

  2. Tường vây (mặt trong), đầu cọc

    Buildmix IntosealTinh thể thẩm thấu · 1,6 kg/m²

    hoặcKeshun Aquaflex KS-101Tinh thể thẩm thấu · 1,5 kg/m²

    Các lớp và định mức
    1. Lớp chống thấm tinh thể thẩm thấu – Buildmix Intoseal: 1,6 kg/m²

    Dùng thay thế được: Keshun Aquaflex KS-101 – 1,5 kg/m² (TDS: 1,5–1,7 kg/m² cho lớp dày 1 mm; dùng cho tầng hầm, hố thang máy, xử lý đầu cọc).

    Tường vây không thi công được mặt ngoài nên chống thấm từ mặt trong (chống thấm nghịch); mặt đầu cọc trước khi đổ đài. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.

  3. Mạch ngừng, ống xuyên tường

    Buildmix Waterstop PVCBăng cản nước PVC · V20, O20

    Các lớp và định mức
    1. Băng cản nước PVC đặt giữa mạch ngừng – Buildmix Waterstop PVC: V20 hoặc O20 (bản rộng 200 mm); bể nước V20 / V25
    2. Thanh trương nở tại mạch ngừng; chất trám PU quanh ống xuyên tường: Vật tư phụ theo bản vẽ chi tiết

    Mạch ngừng sàn – tường hầm, bể nước; ống kỹ thuật xuyên kết cấu. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.

  4. Nắp hầm

    Keshun FL1101Lót epoxy · 0,2 kg/m²

    Keshun Aquacoat KS-929CMàng Polyurethane · 1,4 kg/m² · 2 lớp

    Các lớp và định mức
    1. Lớp lót epoxy – Keshun FL1101: 0,2 kg/m²
    2. Màng Polyurethane – Keshun Aquacoat KS-929C: 1,4 kg/m² cho 2 lớp
    3. Rắc cát thạch anh tạo nhám: 2,0 kg/m²
    4. Màng PE, bê tông hoặc vữa bảo vệ, lớp hoàn thiện: Theo bản vẽ kiến trúc

    Mặt trên sàn, dưới lớp bảo vệ và hoàn thiện. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.

B1B2B3B4Tường vâyĐài cọcSàn đáyHố PITCọcNước ngầmNắp hầm, sàn tầng trệt1122334

Chạm vào số trên hình để xem vật liệu

  • Màng tấm HDPE, TPO
  • Tinh thể thẩm thấu
  • Màng lỏng Polyurethane, Polyurea
  • Băng cản nước, thanh trương nở

Bấm vào số trên hình để xem vật liệu ở vị trí đó

  1. Sàn đáy, đài cọc, hố PIT

    Keshun Aquaprufe APF-D110Màng TPO thi công trước, mối nối hàn nhiệt

    Hoặc: Keshun Aquaprufe APF-C

    Các lớp và định mức
    1. Màng TPO thi công trước, mối nối hàn nhiệt, trải trên bê tông lót – Keshun Aquaprufe APF-D110: Cuộn 20 m × 1 m, dày 1,5 mm hoặc 1,7 mm; mối nối hàn khí nóng, kiểm tra toàn tuyến bằng que dò

    Phương án khác: Keshun Aquaprufe APF-C – Màng HDPE tự dính thi công trước (theo bản vẽ ghi chú chung).

    Mặt ngoài kết cấu, tiếp xúc với đất; áp lực nước ngầm lớn. Căn cứ: tài liệu kỹ thuật (TDS) của nhà sản xuất.

  2. Tường vây (mặt trong), đầu cọc

    Buildmix IntosealTinh thể thẩm thấu · 1,6 kg/m²

    hoặcKeshun Aquaflex KS-101Tinh thể thẩm thấu · 1,5 kg/m²

    Các lớp và định mức
    1. Lớp chống thấm tinh thể thẩm thấu – Buildmix Intoseal: 1,6 kg/m²

    Dùng thay thế được: Keshun Aquaflex KS-101 – 1,5 kg/m² (TDS: 1,5–1,7 kg/m² cho lớp dày 1 mm; dùng cho tầng hầm, hố thang máy, xử lý đầu cọc).

    Tường vây không thi công được mặt ngoài nên chống thấm từ mặt trong (chống thấm nghịch); mặt đầu cọc trước khi đổ đài. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.

  3. Mạch ngừng, ống xuyên tường

    Buildmix Waterstop PVCBăng cản nước PVC · V20, O20

    Các lớp và định mức
    1. Băng cản nước PVC đặt giữa mạch ngừng – Buildmix Waterstop PVC: V20 hoặc O20 (bản rộng 200 mm); bể nước V20 / V25
    2. Thanh trương nở tại mạch ngừng; chất trám PU quanh ống xuyên tường: Vật tư phụ theo bản vẽ chi tiết

    Mạch ngừng sàn – tường hầm, bể nước; ống kỹ thuật xuyên kết cấu. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.

  4. Nắp hầm

    Keshun FL1101Lót epoxy · 0,2 kg/m²

    Keshun Aquacoat KS-929CMàng Polyurethane · 1,4 kg/m² · 2 lớp

    Các lớp và định mức
    1. Lớp lót epoxy – Keshun FL1101: 0,2 kg/m²
    2. Màng Polyurethane – Keshun Aquacoat KS-929C: 1,4 kg/m² cho 2 lớp
    3. Rắc cát thạch anh tạo nhám: 2,0 kg/m²
    4. Màng PE, bê tông hoặc vữa bảo vệ, lớp hoàn thiện: Theo bản vẽ kiến trúc

    Mặt trên sàn, dưới lớp bảo vệ và hoàn thiện. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.

Hình minh họa định hướng. Hệ vật liệu lập theo bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA và TDS của nhà sản xuất; lựa chọn cuối cùng theo hồ sơ thiết kế của công trình.

Các bước thi công

Keshun Aquaprufe APF-C – 5 bước
  1. Chuẩn bị nền: bê tông lót hoặc nền đá – cát đầm chặt, phẳng, không có khe rỗng lớn hơn 12 mm; nền không cần khô nhưng không được đọng nước.
  2. Trải màng với mặt HDPE trắng áp xuống nền; bố trí so le các mối nối đầu cuộn.
  3. Chồng mí 75 mm dọc theo biên tự dính, bóc lớp lót và lăn ép chặt bằng con lăn thép.
  4. Đầu cuộn và cạnh cắt: chồng tối thiểu 75 mm, dán bằng băng keo hai mặt hoặc keo chuyên dụng.
  5. Kiểm tra và vá các điểm hư hỏng sau khi lắp cốt thép, trước khi đổ bê tông.

Lưu ý: Thi công được ở nhiệt độ từ −5 °C trở lên.

Theo TDS Keshun Aquaprufe APF-C, Rev.2024. Xem thông số và tài liệu của Keshun Aquaprufe APF-C.

Keshun Aquaprufe APF-D110 – 7 bước
  1. Vệ sinh bề mặt nền.
  2. Búng mực định vị.
  3. Trải màng trên bề mặt lớn.
  4. Chồng mí và hàn nối các tấm màng.
  5. Xử lý kín các vị trí chi tiết.
  6. Tự kiểm tra, sửa chữa và nghiệm thu.
  7. Lắp đặt cốt thép.

Lưu ý: Lau khô, làm sạch mép màng trước khi hàn; hàn thử đầu ca để chỉnh thông số máy.

Theo TDS Keshun Aquaprufe APF-D110, Rev.2024. Xem thông số và tài liệu của Keshun Aquaprufe APF-D110.

VNA hỗ trợ dự án

  • Đề xuất hệ vật liệutheo bản vẽ và điều kiện công trình
  • Hồ sơ trình duyệtTDS, kết quả thử nghiệm có sẵn trong thư viện tài liệu
  • Bản vẽ chi tiết chống thấmPDF và DWG cho đơn vị thiết kế
  • Báo giá, hướng dẫn thi côngtheo khối lượng và tiến độ của công trình

Bảo hành: Dưới sự giám sát và ghi nhận của VNA, nhà sản xuất cấp chứng thư bảo hành sản phẩm cho dự án; thời hạn bảo hành sản phẩm 10 năm.

Câu hỏi thường gặp

Tầng hầm nên chống thấm bằng vật liệu gì?

Sàn đáy và vách hầm thi công một mặt thường dùng màng tấm thi công trước (màng HDPE hoặc màng TPO) vì màng bám dính toàn phần với bê tông đổ sau, ngăn nước chạy ngang giữa màng và kết cấu. Mạch ngừng bê tông dùng thêm băng cản nước PVC.

Nên chọn màng HDPE hay màng TPO cho sàn đáy tầng hầm?

Cả hai đều là màng thi công trước bám dính với bê tông đổ sau. Màng HDPE có cường độ kéo và kháng xuyên thủng cao, nối mí bằng keo tự dính. Màng TPO mềm dẻo hơn, mối nối hàn nhiệt nên ít phụ thuộc điều kiện bề mặt mép (ẩm, bụi) và kiểm tra được bằng que dò. Lựa chọn tùy điều kiện thi công và yêu cầu của dự án.

Nền ẩm có thi công màng HDPE được không?

Được. Bề mặt bê tông lót không cần khô hoàn toàn, chỉ cần không đọng nước.

Cần hệ vật liệu cho cả dự án?

Chọn loại hình dự án để xem mặt cắt và vật liệu cho từng vị trí, hoặc gửi bản vẽ để VNA đề xuất.

Tư vấn thiết kế 0903 166 617

Liên hệ