Chống thấm sàn mái, sân thượng: hệ PU có lớp bảo vệ và lộ thiên
Bấm vào số trên mặt cắt để xem các lớp vật liệu cho từng loại mái.
Chạm vào số trên hình để xem vật liệu
- Màng lỏng Polyurethane, Polyurea
- Lớp phủ chịu thời tiết
- Màng tấm HDPE, TPO
Bấm vào số trên hình để xem vật liệu ở vị trí đó
-
Sàn mái có lớp bảo vệ
Keshun FL1101Lót epoxy · 0,2 kg/m²
Keshun Aquacoat KS-929CMàng Polyurethane · 1,4 kg/m² · 2 lớp
Các lớp và định mức
- Lớp lót epoxy – Keshun FL1101: 0,2 kg/m²
- Màng Polyurethane – Keshun Aquacoat KS-929C: 1,4 kg/m² cho 2 lớp
- Rắc cát thạch anh tạo nhám: 2,0 kg/m²
- Xốp XPS cách nhiệt, bê tông bảo vệ, lớp hoàn thiện: Theo bản vẽ kiến trúc
Mái không lộ thiên: phía trên màng có lớp cách nhiệt, bê tông bảo vệ hoặc lát gạch. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.
-
Sàn mái, sân thượng lộ thiên
Keshun FL1101Lót epoxy · 0,2 kg/m²
Keshun Aquacoat KS-929CMàng Polyurethane · 1,4 kg/m² · 2 lớp
Keshun Aquacoat 680Phủ chịu thời tiết · 0,3 kg/m²
Hoặc: Keshun Aquacoat KS-20, Keshun XS-505
Các lớp và định mức
- Lớp lót epoxy – Keshun FL1101: 0,2 kg/m²
- Màng Polyurethane – Keshun Aquacoat KS-929C: 1,4 kg/m² cho 2 lớp
- Lớp phủ chịu thời tiết – Keshun Aquacoat 680: 0,3 kg/m²
Phương án khác: Keshun Aquacoat KS-20 – Polyurea phun hai thành phần thay lớp màng chính, cho diện tích lớn; cần máy phun chuyên dụng (theo bản vẽ ghi chú chung); Keshun XS-505 – Sơn chống thấm gốc nước để lộ thiên cho mái bê tông (theo TDS).
Màng chống thấm làm việc trực tiếp dưới nắng mưa, không có lớp bảo vệ. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.
-
Bồn hoa, bồn cây
Keshun FL1101Lót epoxy · 0,2 kg/m²
Keshun Aquacoat KS-929CMàng Polyurethane · 1,4 kg/m² · 2 lớp
Các lớp và định mức
- Lớp lót epoxy – Keshun FL1101: 0,2 kg/m²
- Màng Polyurethane – Keshun Aquacoat KS-929C: 1,4 kg/m² cho 2 lớp
- Rắc cát thạch anh, vữa bảo vệ, vải địa kỹ thuật: Theo bản vẽ chi tiết
Mặt trong bồn, dưới lớp đất trồng. Căn cứ: bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA.
-
Mái tôn
Keshun Aquaprufe APF-D100Màng TPO tự dính
Hoặc: Keshun Aquacoat 680, Keshun Aquaprufe TPO
Các lớp và định mức
- Màng TPO tự dính keo butyl – Keshun Aquaprufe APF-D100: Theo TDS; lớp lót chuyên dụng 0,20–0,30 kg/m²
Phương án khác: Keshun Aquacoat 680 – Polyurethane lộ thiên (theo TDS: mái bê tông, mái kim loại); Keshun Aquaprufe TPO – Màng TPO cho mái để lộ thiên; loại P cố định cơ học (theo catalogue Keshun).
Mặt trên mái. Căn cứ: tài liệu kỹ thuật (TDS) của nhà sản xuất.
-
Mái nhà xưởng cần FM Approved
Keshun Aquaprufe TPOMàng TPO cho mái, mối nối hàn nhiệt
Các lớp và định mức
- Màng TPO cho mái, mối nối hàn nhiệt – Keshun Aquaprufe TPO: Loại P cố định cơ học; loại L dán toàn phần lên nền bê tông; loại H cho mái một lớp và các chi tiết
Mặt trên mái, để lộ thiên. Căn cứ: catalogue sản phẩm của nhà sản xuất.
Hình minh họa định hướng. Hệ vật liệu lập theo bộ bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA và TDS của nhà sản xuất; lựa chọn cuối cùng theo hồ sơ thiết kế của công trình.
Các bước thi công
Keshun Aquacoat KS-929C – 5 bước
- Chuẩn bị nền: bê tông đủ tuổi, đặc chắc, sạch dầu mỡ và bụi; sửa vết nứt, rỗ tổ ong.
- Quét lớp lót epoxy Keshun FL1101.
- Khuấy nhẹ, đều bằng máy khuấy để hạn chế cuốn khí; dùng trong 30 phút.
- Thi công lớp thứ nhất theo một chiều, chờ khô 6–12 giờ.
- Thi công lớp thứ hai vuông góc với lớp thứ nhất, chờ đóng rắn 24 giờ.
Lưu ý: Không dùng cho bể chứa nước sinh hoạt, thực phẩm. Bề mặt lộ thiên: phủ bảo vệ bằng Keshun Aquacoat 680.
Theo TDS Keshun Aquacoat KS-929C (2024). Xem thông số và tài liệu của Keshun Aquacoat KS-929C.
Sản phẩm trong hệ
KeshunKeshun FL1101Lớp lót epoxy hai thành phần không dung môi TDS · 7 trang
KeshunKeshun Aquacoat KS-929CMàng chống thấm Polyurethane một thành phần TDS · 35 trang
KeshunKeshun Aquacoat 680Màng Polyurethane chịu thời tiết, dùng lộ thiên TDS · 7 trang
KeshunKeshun Aquacoat KS-20Polyurea phun hai thành phần TDS · 5 trang
KeshunKeshun XS-505Chống thấm lộ thiên gốc nhũ tương cao su – acrylic TDS · 5 trang
KeshunKeshun Aquaprufe APF-D100Màng TPO tự dính keo butyl TDS · 26 trang
KeshunKeshun Aquaprufe TPOMàng TPO chống thấm mái (loại H, L, P) Catalogue hãngBản vẽ chi tiết chống thấm
Xem trực tiếp hoặc tải PDF, DWG
VNA hỗ trợ dự án
- Đề xuất hệ vật liệutheo bản vẽ và điều kiện công trình
- Hồ sơ trình duyệtTDS, kết quả thử nghiệm có sẵn trong thư viện tài liệu
- Bản vẽ chi tiết chống thấmPDF và DWG cho đơn vị thiết kế
- Báo giá, hướng dẫn thi côngtheo khối lượng và tiến độ của công trình
Bảo hành: Dưới sự giám sát và ghi nhận của VNA, nhà sản xuất cấp chứng thư bảo hành sản phẩm cho dự án; thời hạn bảo hành sản phẩm 10 năm.
Video hướng dẫn thi công chống thấm sàn mái, sân thượng
Câu hỏi thường gặp
Chống thấm sàn mái bằng Polyurethane hết bao nhiêu kg/m²?
Bản vẽ ghi chú chung chống thấm của VNA dùng lót epoxy Keshun FL1101 0,2 kg/m² và màng Keshun Aquacoat KS-929C 1,4 kg/m² cho 2 lớp. Tài liệu kỹ thuật của KS-929C nêu định mức 1,6–1,8 kg/m² cho mỗi mm chiều dày màng; lượng dùng thực tế phụ thuộc bề mặt nền.
Màng Polyurethane có để lộ thiên được không?
Màng PU thông thường cần lớp phủ kháng UV hoặc lớp bảo vệ khi làm việc lộ thiên. Keshun Aquacoat 680 là PU chịu thời tiết, dùng trực tiếp cho bề mặt lộ thiên như mái bê tông, mái tôn, sân thượng.
Sàn mái, sân thượng dùng Polyurethane hay Polyurea?
Cả hai đều là màng lỏng liền mạch, đàn hồi. Polyurethane một thành phần thi công bằng bay, cào hoặc con lăn, phù hợp phần lớn sàn mái, ban công, khu vệ sinh. Polyurea phun nóng hai thành phần đóng rắn rất nhanh, cường độ cao, phù hợp diện tích lớn và hạng mục yêu cầu đưa vào sử dụng sớm, cần thiết bị phun chuyên dụng.
Cần hệ vật liệu cho cả dự án?
Chọn loại hình dự án để xem mặt cắt và vật liệu cho từng vị trí, hoặc gửi bản vẽ để VNA đề xuất.


